nặng trĩu

- Nói cây có nhiều quả khiến cho cành cây phải ngả xuống. Ngr. Rất nặng.


nt. Nặng như đè hẳn xuống. Lúa nặng trĩu bông. Lòng nặng trĩu lo âu.

xem thêm: nặng, nặng nề, nặng trĩu



nặng trĩu

nặng trĩu
  • Overloaded, overburdened; laden with
    • Cành nặng trĩu quả: Branches leaden with fruits